Quy Nhơn 24h

Thông tin các ca bệnh COVID-19 từ 2962 – 3032 tại Bình Định

Ban Chỉ đạo Phòng chống dịch COVID-19 tỉnh Bình Định thông tin về các trường hợp dương tính với SARS-CoV-2 trên địa bàn tỉnh Bình Định

BN1105694 (Nữ), sinh năm: 2002. Thường trú tại Bình Định, An Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Bình Định, An Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN932898. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105695 (Nữ), sinh năm: 1998. Thường trú tại Nhơn An, An Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn An, An Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành phố Hồ Chí Minh về tỉnh ngày 21/11/2021. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105696 (Nam), sinh năm: 1996. Thường trú tại Nhơn Hòa, An Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Hòa, An Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành phố Hồ Chí Minh về tỉnh ngày 19/11/2021. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105697 (Nữ), sinh năm: 1981. Thường trú tại Nhơn Tân, An Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Tân, An Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1066034. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105698 (Nam), sinh năm: 2004. Thường trú tại Nhơn Tân, An Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Tân, An Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1066034. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105699 (Nữ), sinh năm: 2012. Thường trú tại Nhơn Tân, An Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Tân, An Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1066034. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105700 (Nữ), sinh năm: 2020. Thường trú tại Nhơn Tân, An Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Tân, An Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1075391. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105701 (Nữ), sinh năm: 1986. Thường trú tại Nhơn Hòa, An Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Hòa, An Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Chưa rõ nguồn lây. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105702 (Nữ), sinh năm: 1982. Thường trú tại Phước Sơn, Tuy Phước, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phước Sơn, Tuy Phước. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN1094880. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105703 (Nữ), sinh năm: 1958. Thường trú tại Phước Hòa, Tuy Phước, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phước Hòa, Tuy Phước. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1094879. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105704 (Nam), sinh năm: 1931. Thường trú tại Phước Hưng, Tuy Phước, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phước Hưng, Tuy Phước. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1105706. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105705 (Nữ), sinh năm: 1947. Thường trú tại Phước Hưng, Tuy Phước, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phước Hưng, Tuy Phước. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1105706. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105706 (Nam), sinh năm: 1999. Thường trú tại Phước Hưng, Tuy Phước, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phước Hưng, Tuy Phước. Tiền sử dịch tễ: Thành phố Hồ Chí Minh về tỉnh ngày 14/11/2021. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105707 (Nữ), sinh năm: 1973. Thường trú tại Phước Quang, Tuy Phước, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phước Quang, Tuy Phước. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1087130. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105708 (Nữ), sinh năm: 2005. Thường trú tại Phước Quang, Tuy Phước, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phước Quang, Tuy Phước. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1087130. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105709 (Nữ), sinh năm: 2014. Thường trú tại Phước Quang, Tuy Phước, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phước Quang, Tuy Phước. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1010285. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105710 (Nam), sinh năm: 1996. Thường trú tại Phước Hiệp, Tuy Phước, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phước Hiệp, Tuy Phước. Tiền sử dịch tễ: Thành phố Hồ Chí Minh về tỉnh ngày 19/11/2021. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105711 (Nữ), sinh năm: 1991. Thường trú tại Hoài Hương, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Hương, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Chưa rõ nguồn lây. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105712 (Nam), sinh năm: 1987. Thường trú tại Hoài Đức, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Đức, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành phố Hồ Chí Minh về tỉnh ngày 17/11/2021. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105713 (Nam), sinh năm: 1982. Thường trú tại Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN1094852. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105714 (Nữ), sinh năm: 2018. Thường trú tại Hoài Mỹ, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Mỹ, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1055609. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105715 (Nữ), sinh năm: 2007. Thường trú tại Hoài Mỹ, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Mỹ, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1055607. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105716 (Nam), sinh năm: 2010. Thường trú tại Hoài Mỹ, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Mỹ, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1055607. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105717 (Nữ), sinh năm: 1964. Thường trú tại Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Bồng Sơn, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành phố Hồ Chí Minh về tỉnh ngày 21/11/2021. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105718 (Nam), sinh năm: 1969. Thường trú tại Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Bồng Sơn, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành phố Hồ Chí Minh về tỉnh ngày 20/11/2021. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105719 (Nam), sinh năm: 1990. Thường trú tại Hoài Hải, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Hải, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tỉnh Tiền Giang về tỉnh ngày 17/11/2021. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105720 (Nam), sinh năm: 1984. Thường trú tại Hoài Hương, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Hương, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN1105719. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105721 (Nữ), sinh năm: 1987. Thường trú tại Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN1105713. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105722 (Nữ), sinh năm: 2010. Thường trú tại Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1105721. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105723 (Nam), sinh năm: 1984. Thường trú tại Hoài Thanh, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Thanh, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tỉnh Tiền Giang về tỉnh ngày 17/11/2021. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105724 (Nam), sinh năm: 1995. Thường trú tại Hoài Hương, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Hương, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tỉnh Tiền Giang về tỉnh ngày 17/11/2021. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105725 (Nữ), sinh năm: 1968. Thường trú tại Hoài Hương, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Hương, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1105724. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105726 (Nữ), sinh năm: 1996. Thường trú tại Hoài Hương, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hoài Hương, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1105724. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105727 (Nam), sinh năm: 1974. Thường trú tại Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Bồng Sơn, Hoài Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tỉnh Long An về tỉnh ngày 21/11/2021. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105728 (Nam), sinh năm: 1994. Thường trú tại Nhơn Lý, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Lý, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tỉnh Vũng Tàu về tỉnh ngày 20/11/2021. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105729 (Nam), sinh năm: 1967. Thường trú tại Hải Cảng, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Hải Cảng, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Chưa rõ nguồn lây. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105730 (Nữ), sinh năm: 1986. Thường trú tại Nhơn Bình, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Bình, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Liên quan ổ dịch Công ty Olam. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105731 (Nữ), sinh năm: 1983. Thường trú tại Nhơn Bình, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Bình, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Liên quan ổ dịch Công ty Olam. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105732 (Nữ), sinh năm: 1982. Thường trú tại Phường Lê Lợi, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Lê Lợi, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Liên quan ổ dịch Công ty Olam. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105733 (Nam), sinh năm: 1988. Thường trú tại Nhơn Phú, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Phú, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Liên quan ổ dịch Công ty Olam. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105734 (Nữ), sinh năm: 2018. Thường trú tại Nhơn Châu, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Châu, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1009914. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105735 (Nữ), sinh năm: 2003. Thường trú tại Phường Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Ngô Mây, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN941646. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105736 (Nam), sinh năm: 1987. Thường trú tại Nhơn Phú, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Phú, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN1066060. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105737 (Nam), sinh năm: 2019. Thường trú tại Phường Trần Quang Diệu, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Trần Quang Diệu, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1085343. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105738 (Nam), sinh năm: 2014. Thường trú tại Phường Trần Quang Diệu, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Trần Quang Diệu, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1085343. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105739 (Nữ), sinh năm: 1962. Thường trú tại Ghềnh Ráng, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Ghềnh Ráng, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1066070. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105740 (Nam), sinh năm: 1965. Thường trú tại Ghềnh Ráng, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Ghềnh Ráng, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1028920. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105741 (Nữ), sinh năm: 2014. Thường trú tại Ghềnh Ráng, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Ghềnh Ráng, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1028920. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105742 (Nữ), sinh năm: 1973. Thường trú tại Phường Đống Đa, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Đống Đa, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1105743. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105743 (Nữ), sinh năm: 1973. Thường trú tại Phường Đống Đa, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Đống Đa, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành phố Cần Thơ về tỉnh ngày 21/11/2021. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105744 (Nam), sinh năm: 1990. Thường trú tại Nhơn Bình, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Bình, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1027330. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105745 (Nữ), sinh năm: 1978. Thường trú tại Nhơn Phú, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Phú, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN977094. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105746 (Nam), sinh năm: 1985. Thường trú tại Phường Bùi Thị Xuân, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Bùi Thị Xuân, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN971582. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105747 (Nam), sinh năm: 1968. Thường trú tại Phường Lê Hồng Phong, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Lê Hồng Phong, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN971582. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105748 (Nam), sinh năm: 1999. Thường trú tại Tuy Phước, Tuy Phước, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Bùi Thị Xuân, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN971582. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105749 (Nữ), sinh năm: 1980. Thường trú tại Nguyễn Văn Cừ, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nguyễn Văn Cừ, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1105750. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105750 (Nam), sinh năm: 1977. Thường trú tại Nguyễn Văn Cừ, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nguyễn Văn Cừ, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN1094910. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105751 (Nam), sinh năm: 1980. Thường trú tại Quang Trung, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Quang Trung, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN1094910. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105752 (Nam), sinh năm: 1988. Thường trú tại Phường Lê Hồng Phong, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Lê Hồng Phong, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Chưa rõ nguồn lây. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105753 (Nam), sinh năm: 2019. Thường trú tại Phường Lê Hồng Phong, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Lê Hồng Phong, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1105752. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105754 (Nam), sinh năm: 1992. Thường trú tại Nhơn Bình, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nhơn Bình, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành phố Hồ Chí Minh về ngày 21/11/2021. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105755 (Nam), sinh năm: 1987. Thường trú tại Phường Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Nguyễn Văn Cừ, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành phố Hồ Chí Minh về ngày 21/11/2021. Phân loại ca bệnh: Khu cách ly.

BN1105756 (Nam), sinh năm: 2002. Thường trú tại Ghềnh Ráng, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Ghềnh Ráng, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN1066067. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105757 (Nữ), sinh năm: 1971. Thường trú tại Phường Đống Đa, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Đống Đa, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1105759. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105758 (Nam), sinh năm: 2020. Thường trú tại Phường Đống Đa, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Đống Đa, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Thành viên gia đình BN1105759. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105759 (Nữ), sinh năm: 2006. Thường trú tại Phường Đống Đa, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Trần Đống Đa, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Chưa rõ nguồn lây. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105760 (Nam), sinh năm: 1989. Thường trú tại Quang Trung, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Quang Trung, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN1035634. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105761 (Nữ), sinh năm: 1996. Thường trú tại Quang Trung, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Quang Trung, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN1035634. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105762 (Nữ), sinh năm: 1965. Thường trú tại Quang Trung, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Quang Trung, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN1035634. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105763 (Nam), sinh năm: 1959. Thường trú tại Quang Trung, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Quang Trung, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Tiếp xúc gần với BN1035634. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

BN1105764 (Nam), sinh năm: 2005. Thường trú tại Phường Đống Đa, Quy Nhơn, Bình Định. Địa phương ghi nhận ca bệnh: Phường Đống Đa, Quy Nhơn. Tiền sử dịch tễ: Chưa rõ nguồn lây. Phân loại ca bệnh: Cộng đồng.

Như vậy, tính từ ngày 28/6/2021 đến nay, trên địa bàn tỉnh đã ghi nhận 3.032 trường hợp mắc COVID-19; trong đó: 2.124 trường hợp đã khỏi bệnh được xuất viện, 20 trường hợp tử vong, 888 trường hợp đang điều trị.

Nguồn: Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định

Facebook Notice for EU! You need to login to view and post FB Comments!
Góc Quảng Cáo Group Checkin Quy Nhơn
Back to top button